--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
nấu ăn
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
nấu ăn
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: nấu ăn
+ verb
to cook ; to do cooking
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nấu ăn"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"nấu ăn"
:
nâu non
nấu ăn
Lượt xem: 584
Từ vừa tra
+
nấu ăn
:
to cook ; to do cooking
+
quăm quắm
:
Threatening (of look, eyes ...)Cái nhìn quăm quắmA threatening look
+
unquarried
:
chưa bị khai thác
+
nhí nhố
:
Higgledy-piggledy; at sixes and sevensLàm ăn nhí nhốTo do things in a higgledy-piggledy mannerNói nhí nhố vài câuTo talk at sixes and sevens
+
hồ hải
:
Going through lakes and seas; high-flying (nói về chí khí ngườicon trai theo quan niệm phong kiến)